Hình hotline

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÁC HỆ THÔNG TRÊN Ô TÔ (AUTOMOTIVE SYSTEMS)

A. CÁC HỆ THỐNG CHÍNH


Steering system : Hệ thống lái
Ignition System : Hệ thống đánh lửa
Engine Components : Linh kiện trong động cơ.
Lubrication system : Hệ thống bôi trơn.
Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
Braking System : Hệ thống phanh.
Safety System : Hệ thống an toàn.
AC System : Hệ thống điều hòa
Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
Suspension System : Hệ thống treo
Electrical System : Hệ thống điện
Starting System : Hệ thống khởi động
Transmission System : Hệ thống hộp số
Exhaust System : Hệ thống khí thải.
B. CÁC MODULE, HỘP ĐIỀU KHIỂN


1 Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình
2 Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử
3 Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp.
4 Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm.
5 Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga
6 Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa
7 Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời.
8 Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ tự căng dây đai an toàn.
9 Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi.
10 Brakes : Phanh
11 Closing Velocity Sensor : Cảm biến 
12 Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe 
13 Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước.
14 Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí.
15 Camera System : Hệ thống camera
16 Front Camera System : Hệ thống camera trước.
17 Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện

1. AC SYSTEM (HỆ THỐNG LẠNH Ô TÔ)

Hệ thống lạnh ô tô

  1. Compressor : máy nén khí
  2. Compressoer clutch : ly hợp từ
  3. Condenser : dàn nóng
  4. Condenser fan : quạt dàn nóng
  5. Pressure switch : Công tắc áp suất
  6. Filter Drier: túi lọc ẩm
  7. High pressure Service connection: vòi kiểm tra áp suất đường áp suất cao
  8. Evaporator: dàn lạnh
  9. Ventilation Blower : quạt thổi hơi lạnh
  10. Expansion valve : van tiết lưu

2. Hệ thống phân phối khí

Hệ thống phân phối khí

HỆ THỐNG CAM DOHC

Cam : vấu vam

Camshaft : trục cam

Camshaft sprocket : bánh răng cam

Valve spring : lò xo xú páp

Bucket tappet : con đội / mút xoa xú-páp

Tensioner : Tăng sên cam tự động

Transfer sprocket : bánh răng chuyển đổi

Crankshaft sprocket: bánh răng trục khuỷu

Intake valve : xú-páp nạp

Exhaust valve : xú-páp xả

HỆ THỐNG CAM DOHC

Intake : đường nạp

Exhaust : đường xả

Valve : xú páp

Seal : Phốt gít

Spring : lò xo

Upper plate : đĩa đậy lò xò

Collet : móng ngựa

3. Hệ thống túi khí

Hệ thống túi khí

Front passenger’s airbag : túi khí ghế phụ phía trước

Gold-plated electrical connectors: jack kết nối tín hiệu mạ vàng chống nhiễu

SRS unit: hộp điều khiển túi khí

G-sensor: cảm biến gia tốc

Cable reel: cụm cáp xoắn

Under-dash fuse : hộp cầu chì dưới vô lăng

Front seat belt tensioner : cuộn dây đai an toàn ghế trước

Driver airbag : túi khí ghế tài xế

4. HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (EPS)

Tiếng anh chuyên ngành ô tô - Hệ thống cân bằng điện tử

 

 

Overiew of Funtional safety compliant EPS system for compact cars: Tổng quan về hệ thống EPS an toàn tuân thủ chức năng cho chiếc xe nhỏ gọn.

Column: Trục vô lăng

Clamp lever: Điều chỉnh độ cao vô lăng

Steering wheel side: Vô lăng lái.

Impact absorbring mechanism: Cơ cấu giảm chấn

Compact, lightweight ECU: Hộp ECU điều khiển

Motor: Motor dẫn động

Intermediate shaft: Trục trung gian.

Reduction gear: Hộp giảm tốc

Compact torque angle integrated sensor: Cảm biến momen xoắn

Tiếng anh chuyên ngành ô tô - Hệ thống cân bằng điện tử

 

Electronic stability program(ESP): Hệ thống cân bằng điện tử

1. Hydraulic unit with control electronic unit: Bộ thủy lực điều khiển bằng điện tử.

2. Active brake servo/pressure sensor: Bộ trợ lực phanh chủ động /Cảm biến áp suất. 

3. Throttle valve control sensor: Cảm biến van điều khiển bướm ga 

4. Engine control unit(ECU): hộp điều khiển động cơ (ECU). 

5. ESP/TC warning lamp and switch: Công tắc và đèn cảnh báo ESP/TC. 

6. Steering wheel angle sensor: Cảm biến góc lái . 

7.YAW rate and lateral acceleration sensor: Cảm biến gia tốc ngang và cảm biến độ lệch. 

8. Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe 

9. Electronic acelerater pedal: Chân ga điện tử 

10. CAN network TC/Engine Control Unit (ECU): Mạng giao tiếp CAN TC/ hộp điều khiển động cơ (ECU) (TC: Traction Control: hệ thống điều khiển lực kéo)

5. HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI

Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

Exhaust systems - Hệ thống xả

ECM/PCM:Hộp đen

Muffers:Ống giảm thanh.

Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

Primary Heated Oxygen Sensor:Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp 

Exhaust pipe “A” : ổng xả “A”

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp.

Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác.

Exhaust manifold : ổng  góp xả.

Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả.

Mid pipe: ống giữa.Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

Air pump :Bơm khí.

Exhaust downpipe:Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm.

Air injection check valve :Van kiểm tra kim phun khí

Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

Resonator:Bộ cộng hưởng.

Muffler :Bộ giảm thanh.

Fuel line:Đường ống dẫn  nhiên liệu

Purge line:ống xả khí.

Purge valve:Van xả.

Charcoal canister:Bầu lọc than hoạt tính.

Fuel tank:Bình nhiên liệu.

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

Intake manifold:ống góp hút.

EGR valve:Van hồi lưu khí thải.

Fuel injector:Kim phun.

Tiêng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh (phần 16) - Hệ thống xử lí khí thải

Flange: Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp.

O2 sensor: Cảm biến ôxy.

Exhaust pipe:Ống xả.

Clamp: Cái kẹp.

Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

Air injection tube: ống phun khí.

Hanger: Giá treo.

Perforated pipe: ống đục lỗ.

Extension pipe: ống giản nở.

Resonator: Bộ cộng hưởng.

Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

6. HỆ THỐNG PHANH (BREAK SYSTEM)

Hệ thống phanh đĩa

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ – HỆ THỐNG PHANH VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG Ô TÔ

Pin on which calipper slides : Chốt trượt

Inspection hole for checking pad thickness : Lỗ kiểm tra độ mòn của má phanh

Caliper : Càng phanh đĩa

Bleed valve : Ốc xả gió

Flexible brake hose : Ống dầu

Brake pad : Má phanh

Ventilating slots : Rãnh đĩa phanh

Brake disc or rotor : Đĩa phanh

Wheel hub : Moay ơ bánh xe

Dust cap : Nắp ngăn bụi

Wheel Stud : Bu lông bánh xe

Hệ thống phanh tổng hợp

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ – HỆ THỐNG PHANH VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG Ô TÔ

Cacuum Power Booster : Bầu trợ lực phanh

Brake Fuid Reservoir : Bình chứa dầu phanh

Master Cylinder : Xy lanh chính

Brake Line : Đường dầu phanh

Brake Hose : Ống dẫn dầu phanh

Disc Brake - Phanh đĩa

Caliper : Calip

Rotor or Disc : Đĩa phanh

Bleed Valva : Van xả gió

Slide Pin : Chốt trượt

Brake Pad : Má phanh

Dust cap : Nắp chụp bụi

Wheel Studs : Bu lông bánh xe

Combination Valve : Van phân phối

Wheel hub : Moay ơ bánh xe

Brake Pedal : Bàn đạp phanh

Parking Brake Handle : Tay nắm phanh tay

Parking Brake Adjuster : Cáp điều chỉnh

Parking Brake Cables : Cáp của phanh tay

Brake Drum : Trống phanh

Brake Line : Đường dầu phanh

Brake Warning Light : Đèn báo phanh

Drum Brake - Phanh trống

Wheel Cylinder : Xi lanh bánh xe ( xi lanh con )

Backing Plate : Mâm phanh

Brake Shoe : Má phanh

Anchor Pin : Chốt định vị

Brake Adjuster : Bộ điều chỉnh phanh

Brake Shoe : Má phanh

Return Springs : Phanh hồi vị

7. HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG 

Hệ thống đèn LED chiếu sáng trong ô tô

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ – HỆ THỐNG PHANH VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG Ô TÔ

Registration-Plate Lamp : Đèn biển số

Storage Light : Đèn phía trong cửa xe

Dash light : Đèn bảng điều khiển

Indicator : Đèn báo hiệu

Headlamps : Đèn trước

Head up Display ( HUD ) : Màn hình trong suốt hiển thị dữ liệu

Sat nav Multimedia Display : Màn hiển hiển thị Navigation

Glovebox Light : Đèn ngăn chứa đồ

Mirror Lighting : Đèn gương

Car door Illumination Puddle Light : Đèn cửa

Overhead Lighting Driver/Passenger : Đèn trần.

Interior Lighting / Reading Lights,back seat : Các đèn tiện ích nằm phía sau xe

Trunk Lamp : Đèn khoang sau

Rear lights : Đèn sau

Hệ thống đèn chiếu sáng bên ngoài ô tô

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ – HỆ THỐNG PHANH VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG Ô TÔ

Low Beam Headlight/ High Beam Headlight : Đèn pha/ đền cốt

Fog Light : Đèn sương mù

Courtesy Light / Dome Light : Đèn trần / đèn dưới mui xe

Hood Light : Đèn ca pô

Parking Light : Đèn đỗ xe

Daytime Running Light : Đèn chiếu sáng ban ngày

Front Side Marker : Đèn kích thước

Front Turn Signal : Đèn báo rẽ

High Mount Stop Light : Đèn phanh phụ

Trunk Light : Đèn khoang hành lý

Stop Light : Đèn hậu

License Plate Light : Đèn soi biển số

Reverse/Back up Light : Đèn de xe/lùi xe

Tail Light : Đèn sau

Rear Side Marker : Đèn kích thước sau

Rear Turn Signal : Đèn xi nhan sau

Glove Compartment Map Light / Ashtray Light : Đèn ngăn chứa đồ

8. HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA VÀ CÁC CẢM BIẾN TRÊN XE

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA VÀ CÁC CẢM BIẾN TRÊN XE

Distributor Cap : Nắp bộ chia điện

Rotor : Rô to

Ignition Control Module ( ICM ) : Bộ điều khiển đánh lửa

Housing : Vỏ bộ chia điện

Coil ( internal) : Cuộn thứ cấp

Coil ( external) : Cuộn sơ cấp

Spark Plugs : Bugi đánh lửa

Engine Control Module/Powertrain Control Module (ECM/PCM) : Hộp điều khiển trung tâm

Distributor : Bộ chia điện

Spark Plug Wires : Dây cao áp

 

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA VÀ CÁC CẢM BIẾN TRÊN XE

Battery : Ác quy

Ammeter : Đồng hồ đo

Coil-Primary Windings ( red ) : Cuộn sơ cấp

Coil-Secondary Windings (blue ) : Cuộn thứ cấp

Cam : Trục cam

Ignition : Bộ đánh lửa

Points : Tiếp điểm

Rotor : Rô to

Spark Plugs : Bugi đánh lửa

 

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA VÀ CÁC CẢM BIẾN TRÊN XE

Ignition Coil : Bobin đánh lửa

Spark Plug :Bugi đánh lửa

Crankshaft Position/Cylinder Position ( CKP/CYP) Sensor : Cảm biến vị trí trục khuỷu/Vị trí xi lanh

Ignition Control Module ( ICM ) : Bộ điều khiển đánh lửa

Radio Noise Condenser : Bộ tắt dao động phát ra trong cuộn dây.

Engine Control Module / Powertrain Control Module ( ECM/PCM ) : Bộ điều khiển động cơ.

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA VÀ CÁC CẢM BIẾN TRÊN XE

Mass Air Flow Sensor : Cảm biến lưu lượng khí nạp

Air Cleaner Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ khí nạp ( sau dàn hút )

Barometric Pressure Sensor : Cảm biến áp suất chân không đường ống nạp

Throttle Possition Sensor : Cảm biến vị trí bướm ga

Detonation (Knock) Sensor : Cảm biến kích nổ

Ambient Air Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ bên ngoài môi trường

Heater Core Temperature Sensor : Cảm biến dây nhiệt

Manifold Absolute Pressure Sensor : Cảm biết áp suất tuyệt đối đường ống nạp

EGR Valve Position Sensor : Cảm biến vị trí van EGR ( van luân hồi khí xả )

Air Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ khí nạp ( trước hàn hút )

Tail light Outage Sensor : Cảm biến tạo nháy đèn

Steering Angle Sensor : Cảm biến góc lái

Rear Wheel Level Sensor : Cảm biến vị trí bánh xe sau

ABS Wheel Speed Sensor : Cảm biến tốc độ bánh xe ( ABS )

Vehicle Height Sensor : Cảm biến chiều cao của xe

Washer Fluid Lever Sensor : Cảm biến đo mức nước bìnhrửa kính.

Brake Fluid Lever Sensor : Cảm biến đo mức dầu thắng

Acceleration Sensor : Cảm biến gia tốc

Turbo Boost Sensor : Cảm biến áp suất tăng áp

Methanol Fuel Sensor : Cảm biến đo metanol trong nhiên liệu

Transmission Output Speed Sensor : Cảm biến tốc độ đầu ra của hộp số.

Accelerator Pedal Position Sensor : Cảm biến vị trí bàn đạp ga.

EGR Pressure Feedback Sensor : Cảm biến đo áp suất khí xả

Coolant Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

Vehicle Speed Sensor : Cảm biến tốc độ xe

Camshaft Position Sensor : Cam biến vị trí trục cam

Transmission Input Speed Sensor : Cảm biến tốc độ đầu vào hộp số

Transmission Shift Position Sensor : Cảm biến vị trí tay số

Transmission Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ hộp số

Oil Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ dầu

Oxygen Sensor : Cảm biến oxi

Coolant Level Sensor : Cảm biến đo mức nước làm mát

Crankshaft Position Sensor : Cảm biến trục khuỷu

8. HỆ THỐNG TREO VÀ HỆ THỐNG LÁI

HỆ THỐNG LÁI SỬ DỤNG 2 THANH CÀNG A

PARALLELOGRAM STEERING - HỆ THỐNG LÁI SỬ DỤNG 2 THANH CÀNG A

Upper Control Arm : Chữ A trên

Control Arm Bushings : ốc chỉnh

Anti-Sway Bar : Thanh giằng vòng cung

Power Steering Gearbox : Bót lái

Power Steering Pump : Bơm trợ lực lái

Steering Knuckle : Cùm bánh ( Ngỗng trục )

Outer Tie-Rod End : Rô-tuyn lái ngoài

Adjusting Sleeve : ống lót điều chỉnh

Pitman arm : Rô-tuyn chuyển hướng

Center Link : Thanh dẫn hướng

Inner Tie-rod End : Ro-tuyn

Idler arm : Cần dẫn hướng

Stabilizer Link : Thanh cân bằng

Tire : Bánh xe

Lower Control arm : Chữ A dưới

Lower Ball Joint : Rô-tuyn trụ dưới

Shock Absorber : Bộ giảm chấn

Coil Spring : Lò xo cuộn

Upper Ball Joint : Rô-tuyn trụ trên

 RACK & PINION STEERING : HỆ THỐNG LÁI CÓ 1 THANH CÀNG A

Anti-sway Bar : Thanh ba ngang

Steering Knuckle : Cùm bánh ( Ngỗng trục )

Tire: Bánh xe

Outer Tie-Rod End : Rotuyn lái ngoài

Ball Joint :Rô tuyn đứng

Inner Socket Assembly ( Inside Bellows ) :Rotuyn lái trong

Pack & Pinion Bushings : Bulong bắt thước lái

Control Arm Bushing : Cao su càng A

Control Arm : Càng A

Upper Mounting Plate & Bearing : Bát bèo

Coil Spring : Lò xo xoắn

Macpherson Strut : Giảm sóc

Bellows : Chụp bụi thước lái

Rack & Pinion Unit : Thước lái

HỆ THỐNG LÁI CÓ 1 THANH CÀNG A

Damper : Bộ giảm chấn

Upper Control Arm : Càng A trên

Stabilizer Bar Bracket : Chốt giữ thanh cân bằng

Stanilizer Bar Bushing : Bạc thanh cân bằng

Stabilizer Bar : Thanh cân bằng

Lower Control Arm : Càng A dưới

Trailing Arm Bushing : Bạc đạn càng dẫn hướng.

Compensator Arm : Càn cân bằng

Trailing Arm : Càng kéo

Damper Spring : Lò xo giảm chấn

Knuckle : Ngỗng trục

Bài viết khác
Hot-line:

0903 688 707

zalo